Chành xe Thái Hưng (công ty Thái Hưng Phú Quốc) là dịch vụ vận tải chuyên vận chuyển hàng hóa 2 chiều Phú Quốc - Thành Phố Hồ Chí Minh. Thái Hưng có các loại xe 5 tấn, 8 tấn, 15 tấn, container, xe cẩu... đảm bảo đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng nhanh chóng, an toàn, cố gắng giúp quý khách gửi hàng hóa với chi phí thấp nhất. Thái Hưng tự hào là dịch vụ chuyển hàng 2 chiều đi Phú Quốc nhanh, uy tín và là đối tác tin cậy của Eden Resort Phú Quốc, NovaLand, Oscar Group, Trường đào tạo nghề Taekwang Phú Quốc, Vingroup, Vinpearl Resort Phú Quốc...
Mời quý khách tham khảo bảng báo giá dịch vụ vận tải Phú Quốc của chành xe Thái Hưng. Giá cước chuyển hàng có thể thay đổi bất cứ lúc nào, nếu có nhu cầu tư vấn hay cần bảng báo giá để biết cước phí chuyển hàng Sài Gòn Phú Quốc mới nhất, xin vui lòng liên hệ:
Công ty TNHH Thái Hưng Phú Quốc - Dịch vụ vận tải Thái Hưng
- Hotline: 0948.860.866
- Email: haquocdai0606@gmail.com
Trụ sở Thành phố Hồ Chí Minh:
- Địa chỉ: 129 Trần Đại Nghĩa, Ấp 2, Tân Kiên, Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Điện thoại: 0941.144.524
Trụ sở Phú Quốc:
- Địa chỉ: Tổ 8, ấp Suối Đá, xã Dương Tơ, Phú Quốc, Kiên Giang
- Điện thoại: 0944.454.470
Bảng giá dịch vụ chuyển hàng tuyến từ Phú Quốc đi Hòn Thơm
(Giá chưa bao gồm VAT)
* Bảng giá áp dụng từ ngày 1/6/2025.
| STT | Hàng hóa, dịch vụ | ĐVT | Giá đi Bãi Đất Đỏ (2 chiều) (VND) | Giá đi Bãi Đất Đỏ (1 chiều) (VND) | Giá đi Cảng Vịnh Đầm (2 chiều) (VND) | Giá đi Cảng Vịnh Đầm (1 chiều) (VND) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01 | Xe ba gác | Xe | 1.500.000 | 1.000.000đ/lượt | 2.000.000 | 1.500.000đ/lượt | Tùy tình hình thời tiết nhân viên tàu thông báo đi bến nào |
| 02 | Xe dưới 3T | Xe | 2.500.000 | 1.500.000đ/lượt | 3.000.000 | 2.000.000đ/lượt | |
| 03 | Xe 3.1T - 3.5T | Xe | 3.000.000 | 2.000.000đ/lượt | 3.500.000 | 2.500.000đ/lượt | |
| 04 | Xe 3.6T - 5T | Xe | 3.500.000 | 2.000.000đ/lượt | 4.500.000 | 3.000.000đ/lượt | |
| 05 | Xe 5.1T - 8T | Xe | 5.500.000 | 3.000.000đ/lượt | 6.000.000 | 3.500.000đ/lượt | |
| 06 | Xe 8.1T - dưới 15T | Xe | 6.500.000 | 3.500.000đ/lượt | 7.500.000 | 4.000.000đ/lượt | |
| 07 | Xe 15T - dưới 30T | Xe | 6.500.000 | 3.500.000đ/lượt | 8.000.000 | 4.500.000đ/lượt | |
| 08 | Container | Xe | 8.000.000 | 5.000.000đ/lượt | 9.500.000 | 6.000.000đ/lượt | |
| 09 | Bao tàu | Chuyến | 30.000.000 | 20.000.000đ/lượt | 35.000.000 | 22.500.000đ/lượt | |
| 10 | Hàng nặng | Tấn | 500.000đ/tấn | 500.000đ/tấn | |||
| 11 | Hàng nhẹ | Khối | 300.000đ/khối | 300.000đ/khối | |||
| 12 | Bao tàu Nam Du, Thổ Chu | Liên hệ hotline | |||||
| 13 | Xe cuốc dưới 03 | lượt | 1.500.000đ/lượt | 2.000.000đ/lượt | Tùy tình hình thời tiết nhân viên tàu thông báo đi bến nào | ||
| 14 | Xe cuốc 03 | lượt | 2.000.000đ/lượt | 2.500.000đ/lượt | |||
| 15 | Xe cuốc 04 | lượt | 2.500.000đ/lượt | 3.000.000đ/lượt | |||
| 16 | Xe cuốc 05 | lượt | 3.000.000đ/lượt | 3.500.000đ/lượt | |||
| 17 | Xe cuốc 06 | lượt | 3.500.000đ/lượt | 4.000.000đ/lượt | |||
| 18 | Xe cuốc 07 | lượt | 4.500.000đ/lượt | 5.000.000đ/lượt | |||
| 19 | Xe cuốc 09 | lượt | 6.000.000đ/lượt | 7.000.000đ/lượt | |||
| 20 | Xe cuốc 1.2 | lượt | 8.000.000đ/lượt | 9.000.000đ/lượt | |||
| 21 | Bao tàu | lượt | 20.000.000đ/lượt | 22.500.000đ/lượt | |||
| 22 | Tàu chạy ngoại tuyến | Liên hệ hotline | chạy đêm |